| con nhà | dt 1. Con của một gia đình có nền nếp: Con nhà thi lễ có khác 2. Từ dùng để chỉ một trẻ em không ngoan: Con nhà khó bảo. |
| con nhà | dt. 1. Con sinh ở gia-đình quyền-quí: Không sang cũng thể con nhà (C. d) 2. Con của gia-đình nào đó: Con nhà ai? Con vua thì lại làm vua, Con nhà thầy chùa lại quét lá đa (C. d) Con nhà lính tính nhà quan (T. ng) |
| con nhà | d. 1. Con của một gia đình quyền thế. 2. Từ chỉ đứa trẻ hư: Con nhà khó bảo. |
| Mình cũng là ccon nhàtử tế. |
| Bà thường tự bảo : " Con người ta là ccon nhàcó chức tước , mà con mình chỉ là con thường dân. |
| Bà thỏ thẻ với nàng : Thế nào , mợ phán có rộng rãi , hiền từ không ? Trác chưa kịp trả lời , bà đã vội vàng , hấp tấp nói ngay : Ấy , lúc cô đi chợ vắng , tôi cũng khuyên nhủ nó rằng cô là con nhà tử tế , nên đối đãi cho hẳn hoi. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
| Cái mộng được làm ông tham , lại được lấy một mgười đẹp , con nhà giàu , cái mộng to lớn nhất trong đời tôi lúc đó , vì thế vẫn còn. |
Cái xã hội xó chợ ấy khác hẳn với cái xã hội quý phái của tôi ngày trước : nhà gia đình bác Tèo bán bánh đúc , vợ chồng bác xã Tắc kéo xe , mẹ con nhà hai Lộ bán nồi đất. |
* Từ tham khảo:
- trồng người
- trồng xen
- trơ trỏng
- trở chua
- trở đi
- trở mặt như trở bàn tay