| đương nhiệm | tt. Đương chức. |
| đương nhiệm | tt (H. đương: hiện nay; nhiệm: gánh vác) Đương giữ chức vụ: Chủ tịch đương nhiệm của Quốc hội. |
| đương nhiệm | t. Đang ở thời kì thực hiện chức năng được trao qua bầu cử: Chủ tịch đương nhiệm của Tổ chức thống nhất châu Phi. |
Kumari đương nhiệm có tên là Matina Shakya , sáu tuổi , xuất hiện ở khung cửa sổ với vẻ mặt hơi buồn. |
| Ít tháng trước , Chanira khiến dư luận quốc tế xôn xao khi là Kumari đương nhiệm đầu tiên của Nepal vượt qua kì thi trung học phổ thông được tổ chức ngay trong ngôi đền. |
| Dẫn lại để thấy rằng , Tổng Bí thư dđương nhiệmđang thực hiện một nhiệm vụ lịch sử , nó không đơn thuần là những vụ việc sai phạm mang tính tự nhiên , mà đó là một hệ thống ăn rơ bám rễ hàng chục năm nay. |
| Trịnh Xuân Thanh thời kỳ còn dđương nhiệmchức Chủ tịch HĐQT PVC. |
| Giờ đây , ông chỉ là Steve cẩu thả , con người bất hạnh bị tổng thống dđương nhiệmđặt biệt danh chế nhạo. |
| Bannon đặt ra nhiệm vụ táo bạo nhằm thách thức các chính khách dđương nhiệmcủa đảng Cộng hòa mà ông cho rằng không đủ trung thành với chương trình nghị sự của Trump. |
* Từ tham khảo:
- đương ở chỗ quang, đâm quàng vào bụi rậm
- đương quy
- đương sự
- đương tâm thống
- đương tê thống
- đương thèm