| con đỡ đầu | dt. Con người khác, xin nuôi để đỡ-đầu con, vì từ trước sinh bao nhiêu đều chết cả. // dt. Con người khác, mình đứng đỡ-đầu giùm, làm bõ nó. |
| con đỡ đầu | - dt. Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho: Ông cụ có một người con đỡ đầu rất trung thành. |
| con đỡ đầu | dt Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho: Ông cụ có một người con đỡ đầu rất trung thành. |
| con đỡ đầu | dt. Con trai hay con gái do mình đỡ đầu. Xt. Đỡ đầu. |
| Khi mới chỉ 15 tuổi , Geli được Hitler nhận làm ccon đỡ đầuvà chuyển tới khu biệt thự Berghof trên đỉnh Obersalzberg , tại vùng đông Nam Bayern , giáp biên giới với Áo. |
| Thằng Sáu lại còn là ccon đỡ đầucủa tôi , lâu nay tôi vẫn coi nó như người nhà , không nghi ngờ gì , vậy mà... , cụ T nói. |
* Từ tham khảo:
- gian truân
- gian xảo
- giàn
- giàn giá
- giàn giáo
- giàn hoả