| đứng tên | đt. Nhận ghi tên vô và ký tên: Đứng tên vào bộ, đứng tên kêu-ca, đứng tên dâng kiến-nghị. |
| đứng tên | đgt. Ghi tên mình với tư cách chính thức: đứng tên tác giả o đứng tên chủ ngôi nhà. |
| đứng tên | đgt Với danh nghĩa của mình chịu trách nhiệm về một việc trước pháp luật: Đứng tên mở ngân hàng ở một nơi. |
| đứng tên | đg. Kí để chịu trách nhiệm chính về một văn kiện, một việc nói chung: Đứng tên kí hợp đồng. |
| Ấp còn còn đứng tên thầy tôi. |
Cô Hàn nghe lấy làm hởi dạ , mỉm cười nũng nịu bảo chồng : Thế ông mua cho tôi , văn tự đứng tên tôi nhé. |
Ông Hàn lấy tay tát yêu hai bên má vợ ba trả lời : Lại mua cho ai nữa ! Cả mấy chục mẫu ruộng ở bên kia Ninh Bắc rồi cũng đứng tên ai ? Cô Hàn sung sướng đỏ bừng cả mặt. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Các sòng bạc lớn nhất , nhiều khách sang nhất ở Hà Nội , Hải Phòng , Nam Định và ở mấy tỉnh miền thượng du xứ Bắc kỳ đều đứng tên Năm. |
| đứng tên Năm đây không phải là Năm khai tên tuổi lấy môn bài làm ăn và Năm luồn lọt mấy nhà tai mắt để mưu sự làm ăn của mình. |
* Từ tham khảo:
- đứng tuổi
- đựng
- đước
- đước
- đước bộp
- đước xanh