| đứng số | tt. Đã đên phận lập gia đình, ổn định cuộc sống riêng, theo quan niệm duy tâm. |
| đứng số | tt Nói người phụ nữ đã nhiều tuổi mới lấy được chồng: Chị ấy có đức hạnh, nhưng vì hết trở mẹ lại trở bố nên cũng đứng số, nay mới có chồng. |
| đứng số | t. Nói người phụ nữ nhiều tuổi mới đi lấy chồng. |
| đứng số | Nói về số-vận đã đến lúc vững, không long-đong nữa: Người này 30 tuổi mới đứng số. |
Chưa hết ! Anh đã đến lúc phải đứng số , đã đến lúc phải lấy vợ , Mà lấy những người như em làm vợ là chắc bền nhất. |
Miễn là đừng có gọi chúng nó bằng cái kiểu tục tằn của những nhà bố cu , bố đĩ... Mợ thì mợ , cô thì cô... Bà Nghị ra bộ đắc ý : Vâng , thì cô ! Cô hai bên kia hiếm hoi mấy lần xem bói , thầy bói đều bảo cô ấy phải nuôi con nuôi thì mới đứng số. |
| Trong số 25 tay vợt vinh dự dđứng số1 trong lịch sử , có không ít người chưa từng giành được bất kỳ một danh hiệu Grand Slam nào trong sự nghiệp. |
| Seo Shin Ae đã dđứng số1 top tìm kiếm Naver suốt đêm đó , tuy nhiên đấy không phải là do netizen thích thú trước sự thay đổi của cô. |
| đứng số1 trong bảng xếp hạng của Soccerex là Dele Alli của Tottenham. |
| Trong khi đó , doanh số chi tiêu thẻ , VPBank cũng dđứng số1 tại Việt Nam với 17% thị phần tính đến cuối năm 2017 và 21 ,1% vào cuối quý 1 năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- đứng tên
- đứng tròng
- đứng tuổi
- đựng
- đước
- đước