| cồn cột | tt. (Âm thanh) nhỏ và trầm đục liên tiếp phát ra, do tiếng cạo của vật cứng vào đất hay vật bằng mây tre đan: Tiếng cạo vào rá nghe cồn cột o vét nước cồn cột ở hố. |
| Nhà ở ngay đèo Gió , mùa đông những cơn bấc thốc vào lạnh thấu xương , mùa hè nam Lào cồn cột như giội lửa. |
* Từ tham khảo:
- cổn bào
- cốn
- cốn
- cộn
- công
- công