| cốn | dt. Bó, nhiều cây dài buộc chặt hai đầu lại: Cốn tre, cốn trúc, cốn tầm-vông. |
| cốn | dt. Rầm đặt nghiêng để đỡ khi đi lên xuống bậc, cầu thang. |
| cốn | I. đgt. 1. Kết tre, gỗ thành bè mảng để vận chuyển trên sông nước: cốn gỗ trên rừng về xuôi 2. Đốn chặt: Vườn cây bị cốn sạch. 3. Ăn hết một cách thô tục: cốn hết đĩa bánh. 4. Giành hết: định cốn hết một mình. II. dt. Bè mảng được kết bằng tre gỗ: đóng một cốn gỗ về xuôi. |
| cốn | đgt Bó lại: Cốn củi ra về. |
| cốn | đt. Kết lại, bó thành bó: Cốn tre, cốn bè cây. |
| cốn | đg. Kết lại thành bó, thành mảng: Cốn củi; Cốn nứa làm bè. |
| cốn | Kết lại, bó lại thành một bó một mảng: Cốn tre, cốn bè, cốn củi. |
| Người tình nhân ấy bữa nay trông quả quyết như một người sơn tràng sắp ngả một cây gỗ rừng rồi tay đè rồi đẽo sẹo rồi cốn nốt và thả đà. |
| (Ảnh : Vietlott) Chủ nhân may mắn của giải Jackpot 2 trị giá hơn 3 ,6 tỷ đồng lần này là anh Nguyễn Đình Mười trú tại phố Cầu Ccốn, thành phố Hải Dương. |
| Hiện tại , BQL dự án của quận Cái Răng đang đấu thầu lắp đặt dự án công trình ccốn thoát nước hai bên tuyến đường và dự kiến sẽ khởi công xây dựng cốn thoát từ ngày 10/7 tới. |
* Từ tham khảo:
- công
- công
- công
- công
- công
- công