| đức trị | đt. Lấy đức trị dân (X. Đức-trị chủ-nghĩa). |
| đức trị | đgt. Cai trị dân bằng đức. |
| đức trị | dt (H. trị: sửa sang) Sự cai trị dân bằng đạo đức trong sáng: Thấm nhuần đức trị của cụ Hồ. |
| đức trị | đg. Dùng đạo đức trong sáng mà cai trị dân. |
| Hàng hóa cao cấp ở hai hệ thống cửa hàng bách hóa trên gồm : Đồng hồ Montblanc của Dđức trịgiá 3.000 bảng Anh (4.000 USD) , rượu whiskey cao cấp , đồ trang sức sang trọng , nước hoa cao cấp và quần áo hàng hiệu. |
| Khi pháp trị tốt rồi mới dđức trịGần đây khi nói về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết T.Ư 4 nhiều ý kiến cho rằng , suy thoái , tham nhũng , lợi ích nhóm , là do chúng ta thiếu cơ chế kiểm soát quyền lực , ông nghĩ sao về ý kiến trên? |
| Cái vừa rồi chúng ta nặng về dđức trị, nhẹ pháp trị. |
| Bây giờ phải nhấn mạnh về pháp trị , khi pháp trị tốt rồi mới dđức trị. |
| Chứ trong lúc bộn bề như hiện nay mà lại dùng dđức trịthì hiệu quả đạt được sẽ thấp. |
* Từ tham khảo:
- đực
- đực chuộng phề, sề chuộng chõm
- đực dài cái vuông
- đực mặt như ngỗng ỉa
- đực mẫn
- đực rựa