Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đực rựa
dt. Cái rựa (X. Rựa) // (R) Cậu trai, chú trai, tiếng gọi giỡn đàn-ông con trai
: Toàn là đực-rựa, lấy ai đóng vai đào?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đực rựa
dt.
Đàn ông, con trai:
Toàn đực
rựa, không có
con gái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đừng
-
đừng chóng chờ kêu, đừng mau chờ chậm
-
đừng có địch với vua, đừng có đua với trời
-
đừng có trách
-
đừng khinh chó, chớ cậy giầu
-
đừng thấy đỏ mà ngỡ là chín
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng như những năm ở rừng , giữa những binh đoàn
đực rựa
trùng điệp , có một ả nào lọt sàng vào , dứt khoát sẽ trở thành hoa hậu.
Ở cái đồi hoang này , bao nhiêu năm nay vẫn chỉ mấy chục nóc nhà , toàn l
đực rựa
+.a , bò từ dưới đáy bùn bò lên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đực rựa
* Từ tham khảo:
- đừng
- đừng chóng chờ kêu, đừng mau chờ chậm
- đừng có địch với vua, đừng có đua với trời
- đừng có trách
- đừng khinh chó, chớ cậy giầu
- đừng thấy đỏ mà ngỡ là chín