| đực | tt. Thuộc giống dương, của loài thú và thảo-mộc, truyền giống cho giống âm để sinh-sản: Bò đực, chó đực, hoa đực // Tính bất-thường của một vài loài cây không có trái hoặc có ít hay trái nhỏ, không ăn được: Đu-đủ đực; Cau không buồng ra tuồng cau đực, Trai không vợ cực lắm anh ôi (CD). |
| đực | - 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: bò đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực. - 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được. |
| đực | tt. 1 (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: bò đực o lợn đực. 2. (Hoa) chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực o đu đủ đực. |
| đực | tt. Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra o đực mặt ra không trả lời được. |
| đực | dt Giống vật có cơ quan sinh ra tinh trùng: Mua về một đực, một cái. tt 1. Có cơ quan sinh ra tinh trùng: Trâu đực 2. Từ dùng để giễu người phụ nữ không sinh đẻ: Lấy chồng tám năm mà vẫn cứ đực ra. |
| đực | tt, trgt Đờ ra; Ngây ra: Biết trái lẽ, ngồi đực ra; Sao lại đứng đực ra thế?. |
| đực | tt. Trái với cái: Dê đực, dê cái. |
| đực | tt. Ngây, đờ ra: Ngồi đực ra một xó. |
| đực | t. 1. Thuộc về giống có cơ quan sinh ra tinh trùng: Bò đực. 2. Từ dùng để chế giễu người đàn bà không đẻ: Lấy chồng tám năm mà cứ đực ra, chẳng con cái gì. |
| đực | t. ph. Ngây ra, đờ ra (thtục): Trái lẽ, ngồi đực ra. |
| đực | t. Ngây ra, đờ ra (thtục). |
| đực | Thuộc về loài có dương-tính, trái với cái: Bò đực, chó đực, cau đực, tre đực. Văn-liệu: Khàn-khàn như vịt đực (T-ng). |
| đực | Ngây đờ ra: Ngồi đực mặt ra. |
| Còn cây về bên kia là một cây đực với lòng thòng nở đầu những cuống thực dài lơ thơ vài quả nhỏ không bao giờ chín. |
Rồi thế nào , rút cục , hai bên cũng đem cây đu đủ của nhau ra chế giễu , bên có cây cái chê cây đực là cây vô tích sự ; bên này chê lại bên kia rằng đem quả chơi cảnh về mà kho tương. |
Bao giờ cho chuối có cành Cho sung có nụ cho hành có hoa Con chim bay vụt qua nhà Mà biết đực cái thì ta lấy mình. |
Buồn ngủ buồn nghê Bán bò tậu ruộng mua dê về cày Đồn rằng dê đực khoẻ thay Bắt ách lên cày nó lại phá ngang. |
| Một cậu có giọng rè vỡ như tiếng ngỗng đực hỏi : Mày đã nghĩ kỹ chưa ? Chinh quả quyết đáp : Hỏi như vậy là xem thường tao đấy. |
| Cậu bé có tiếng ngỗng đực thì thào : Lỡ nó bị rắn thì sao ! Cậu đầu têu gạt đi : Đừng nói bậy. |
* Từ tham khảo:
- đực dài cái vuông
- đực mặt như ngỗng ỉa
- đực mẫn
- đực rựa
- đưng
- đừng