| đưa chân | (chưn) đt. Ngay chân ra: Đưa chân ra chận // (B) Tiễn chân, theo khách ra khỏi cửa theo xã-giao. |
| đưa chân | đgt. Cùng đi một đoạn trước khi chia tay; tiễn chân: đưa chân ra cổng o Người nhà không phải đưa chân làm gì. |
| đưa chân | đgt Tiễn người ra đi: Quyên đưa chân ông cụ (NgĐThi). |
| đưa chân | đt. Tiễn đi: Đưa chân anh một đỗi đường. Nhớ nhau chẳng biết có thường cho không (C.d) |
| đưa chân | đg. Tiễn người ra đi: Đưa chân khách đến đầu làng. |
| đưa chân | Tiễn người ta đi: Đưa chân khách xuống tàu. |
| Hết sức đột ngột , hắn thúc ngựa về phía Lợi , đưa chân đạp ngã gánh thai bài. |
| Chinh bực dọc đưa chân đạp mạnh lên tấm cửa gỗ. |
| Chúng tôi vẫn ngồi cạnh nhau dưới giàn hoa thiên lý , vẫn tinh nghịch đong đưa chân trên những khúc gỗ tròn , nhưng niềm hào hứng ngày nào đã bỏ đi đâu. |
| Ngồi nơi bộ ván , nó đong đưa chân chơi một lúc rồi nằm ngả ra : Con nằm đây , còn bà Sáu nằm trong ghen ! Mày nằm đâu đó thì nằm ! Mẹ Sáu nói và liệng cho nó cái mền. |
| Anh mằm in một lát rồi đưa chân khèo Tới ,Trọng , ra ý bảo họ bò lui ra. |
| Ai cũng biết "Cờ bạc là bác thằng bần/Cửa nhà bán hết đưa chân vào cùm". |
* Từ tham khảo:
- đưa đà
- đưa đám
- đưa đẩy
- đưa đón
- đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời
- đưa đường chỉ lối