cổn | dt. áo lễ của vua: áo cổn, cổn-bào. |
cổn | Áo lễ của vua: cổn bào o long cổn. |
cổn | dt. Lễ-phục của vua. Long cổn. |
cổn | d. áo lễ của vua có thêu rồng, phượng. |
cổn | Lễ phục của vua: Cổn bào, cổn-phục v.v. |
Ta lại " lấy " thằng cổn rồi đi thì vừa. |
cổn ngồi riêng một góc , lưng dựa tường , mắt lim dim , tay phải đề lên mặt trống , roi chầu cầm lỏng thẫn thờ trong hai ngón tay. |
Trong bọn chỉ có mình cổn biết đánh trống trên nét mặt chàng nghiêm trang như nhận thấy rõ sự quan trọng của công việc mình. |
Bỗng Trương chớp mắt cố nhìn vào trong bọn người đi đưa ; Trương tưởng mình nằm mơ và thoáng trong một lúc chỉ mấy giây đồng hồ chàng thấy có cảm tưởng mình đã chết rồi ; chàng chết nằm trong quan và sau áo quan các bạn cũ của mình đương đi kia : Điệp , Linh , Mỹ , Hợp , cổn , lại cả Minh nữa , Vĩnh , Trực và tất cả các bạn học cũ ở trường luật. |
Chàng thấy cổn lấy ngón tay trỏ làm hiệu gọi , liền đi lách qua mấy người lạ , đến sát bên cạnh Cổn. |
Trương mỉm cười gật làm như cổn đã đoán ý định của mình. |
* Từ tham khảo:
- cốn
- cốn
- cộn
- công
- công
- công