| cơm cạn | dt. Cơm nấu khi nước rút cạn, lúc phải đậy nắp và bớt lửa. |
| Chạy lên nhà lấy bao thuốc và rót nước mời , hai anh chưa kịp uống Sài lại chạy xuống cho cơm cạn và bắc nước luộc rau. |
| cơm cạn , ra máy giũ. |
| Chạy lên nhà lấy bao thuốc và rót nước mời , hai anh chưa kịp uống Sài lại chạy xuống cho cơm cạn và bắc nước luộc rau. |
| cơm cạn , ra máy giũ. |
| Chữa bệnh ho , viêm cuống phổi , khàn tiếng hoặc mất tiếng ở trẻ em : hái 5 10 hoa đực , đem sao vàng , cho đường phèn hấp hoặc chưng khi nồi ccơm cạnnước , cho trẻ uống trong ngày. |
* Từ tham khảo:
- dộng
- dộng
- dộng
- dộng họng
- dộp
- dốt