| dốt | tt. Không biết chữ: Nạn dốt; Dốt hay nói chữ // (R) Không hiểu, không thạo, tối dạ: Chịu dốt việc đó; Học dốt. |
| dốt | - 1 đgt., đphg Nhốt: dốt gà dốt vịt trong chuồng. - 2 tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt dốt hay nói chữ (tng.). |
| dốt | đgt. Nhốt: dốt gà o dốt vịt trong chuồng. |
| dốt | tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt o dốt hay nói chữ (tng.). |
| dốt | tt Thiếu những kiến thức thông thường: Nhân dân dốt là Đảng và Chính phủ có lỗi (HCM). |
| dốt | tt. Không biết chữ nghĩa, không hiểu biết sự đời, sự vật: Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ. |
| dốt | t. 1. Thiếu những kiến thức thông thường: Nhác học nên phải chịu dốt. 2. Thiếu khả năng hiểu biết nhanh và sâu sắc: Học dốt. |
| dốt | Không biết chữ: Dốt hay nói chữ (T-ng). Văn-liệu: Văn dốt, vũ dát. Dốt kia thời phải cậy thầy, Vụng kia cậy thợ thì mày làm nên (C-d). |
| dốt | Cũng nói là "nhốt". Bỏ vào lồng hay vào cũi không cho ra: Dốt gà, dốt lợn. |
| Nàng thừa hiểu rằng mợ phán làm điều đó chỉ để giữ kẽ , khỏi sợ người khác chê cười là ngu dốt. |
| Trương rút bút chì định viết , bỗng ngừng lại : Mình dốt quá. |
Huy cười nói thật khẽ : Nhà tôi cứ tưởng là tôi cũng dốt như nhà tôi vậy. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
| Nhưng tôi giúp gì anh được , các công việc tôi học mấy năm trời vứt đi cả , lệ luật mà tôi nhồi vào óc bấy lâu dùng ở cái xã hội nhân công tổ tạo này thời nay còn được , chứ nó sống sượng lắm nên quẳng nó đi cho nhẹ óc , trước kia tôi cũng có cái ý nghĩ như anh , nhưng còn mập mờ chưa rõ , là vì sợ người khác , sợ người khác họ chê là tại mình dốt , mình yếu nên không chen được với họ nên mới đâm ra nghĩ như thế. |
| Mình quê mùa dốt nát thế này thì giữ sao được họ ! Đến đi với mình ngoài đường họ còn thấy ngượng nữa là” ! Liên bỗng đem lòng oán trách Văn đã ‘rủ rê’ chồng nàng. |
* Từ tham khảo:
- dốt có đuôi
- dốt đặc
- dốt đặc cán mai
- dốt đặc cán thuổng
- dốt đặc còn hơn hay chữ lỏng
- dốt đặc cù đèn