| cởi bỏ | đgt Vứt bỏ đi: Cởi bỏ tư tưởng lạc hậu. |
| cởi bỏ | đg. Gỡ ra, vứt bỏ đi: Cởi bỏ tư tưởng phong kiến. |
| Đó là bổn phận , hoặc nếu lòng dùng dằng bất quyết , thì cứ cho đó là sự ràng buộc không thể cởi bỏ. |
| Nàng cởi bỏ quần áo rồi lên giường nằm. |
| Rồi vẫn im lặng như thế gã cởi bỏ chiếc áo mưa , treo chiếc nón rách vành lên vách với chiếc khăn mặt đi vào nhà tắm. |
| Người đàn ông trẻ cởi bỏ quần áo và sau mấy ngày mưa ảm đạm làm tâm trí gã cũng nhũn ra thì bây giờ gã mới có đôi chút cảm giác sảng khoái. |
| Trần truồng". Đến giờ tôi vẫn không hiểu điều gì khiến anh chàng cởi bỏ quần áo lái xe giữa đêm như vậy |
| Cả nhà ra ngõ cởi bỏ áo rách , ném bỏ bị gậy trở vào chúc Tết. |
* Từ tham khảo:
- mất mùa
- mất nết
- mất ngủ
- mất ruộng lấy bờ
- mất sức
- mất tăm