| động tĩnh | đgt. (dt.) Có biểu hiện bắt đầu của một hoạt động, một sự việc xẩy ra: nghe ngóng mà không thấy nhà bên động tĩnh gì o chú ý lắng nghe mọi động tĩnh để tìm cách đối phó. |
| động tĩnh | đgt (H. động: không yên; tĩnh: yên) Chuyển biến trong tình hình: Khi có động tĩnh thì việc chuyển đại doanh được nhanh chóng (Sơn-tùng). |
| động tĩnh | 1. dt. Động-đậy hay yên-lặng; ngr. tin-tức, sự tình: Để xem động-tĩnh ra sao rồi hẵng hay. |
| động tĩnh | d. Tình hình hoạt động, tình hình biến chuyển: Thấy có động tĩnh gì thì đối phó ngay. |
| Một lúc lâu chưa thấy động tĩnh gì. |
| An tò mò đứng từ bên này rào , kín đáo núp sau một khóm chuối rậm quan sát động tĩnh nhà bên kia , nhưng không thấy gì lạ. |
| Mãi đến lúc bên ngoài không còn động tĩnh gì nữa , ông giáo vui mừng chạy lại gần con , Kiên mới ôm lấy cha khóc mùi. |
| Phải chờ xem chúng nó động tĩnh thế nào ! * * * Lá cờ đào dài hai ba thước phất phới trên ngọn cây gạo của một kẻ vừa tìm lại được trí nhớ và phẩm chất làm người ,càng ngày càng trở nên nỗi ám ảnh khủng khiếp đối với đám quan quân bạc nhược dao động cực độ bên kia cầu Phụng Ngọc. |
| Ngoài những tiếng ồn ào của suối , không thấy một động tĩnh gì. |
| Lúc bấy giờ mới bảy giờ rưỡi , cái giờ này anh bắt đầu phải để ý từng động tĩnh nhỏ ở phía cồng ”thường trực“. |
* Từ tham khảo:
- động từ
- động từ ngoại động
- động từ nội động
- động tử
- động vật
- động vật có xương sống