| cọc chèo | - dt. Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo. |
| cọc chèo | dt Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng). tt Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo. |
| cọc chèo | 1. d. Đoạn gỗ hoặc tre cắm vào mạn thuyền để buộc mái chèo. 2. t. Nh. Đồng hao: Anh em cọc chèo. |
Bảng lảng quai mấu , nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ , em đà thấy chưa. |
Bằng lăng quai mầu nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ em đà thấy chưa. |
| Theo đó , ông Hồ Xuân Trăng Bí thư Huyện ủy A Lưới , ông Nguyễn Mạnh Hùng Chủ tịch UBND huyện A Lưới , ông Nguyễn Nam Sinh Phó trưởng công an huyện A Lưới , ông Hồ Thanh Hà Phó trưởng phòng tài chính huyện đều là anh em ccọc chèovới nhau. |
| Vua Quang Trung với vua Cảnh Thịnh vừa là cha con vừa là anh em ccọc chèomà nhạc phụ của họ là hoàng đế Lê Hiển Tông. |
| Không những vậy , với thân phận là em gái công chúa Ngọc Hân , bà đã vô tình đưa Quang Trung và vua Gia Long trở thành anh em ccọc chèobởi cả hai đều là con rể của vua Lê Hiển Tông , nhưng đồng thời lại là kẻ thù của nhau. |
| Anh Nam tâm sự : Cả bốn anh em ccọc chèochúng tôi kinh tế đều rất khá giả và muốn rước bà ngoại lên ở cùng các cháu nhưng bà nhất định không nghe. |
* Từ tham khảo:
- thải trừ
- thái
- thái
- thái
- thái
- thái