| cơ vụ | dt. Việc trọng-yếu, thiết-cốt. |
| cơ vụ | dt. Việc quan-trọng, cơ-bản trong nước: Bàn những cơ-vụ. |
| cơ vụ | Việc to lớn trong nước: Các quan đại-thần tham-tán các cơ-vụ trong nước. |
| Cơ quan tố tụng xác định , hành vi lợi dụng chức vụ quyền hạn của Huỳnh Nam Dũng cùng với 13 bị can khác , trong đó có Lữ Thị Thanh Bình , là có động ccơ vụlợi , trong đó các bị can Huỳnh Nam Dũng đã được hưởng lợi 460 triệu đồng , các bị can trong MHBS cũng được hưởng lợi hàng trăm triệu đồng. |
| Bởi động ccơ vụlợi như tư túi , xà xẻo hay động cơ cá nhân khác , không phải là dấu hiệu bắt buộc của 2 loại tội phạm này. |
| Về cáo buộc cấp trên không nhận trách nhiệm , đổ cấp dưới , ông Thăng nói luôn nhận trách nhiệm với vai trò người đứng đầu và nhận hoàn toàn trách nhiệm cho cán bộ dưới quyền không có động ccơ vụlợi , vì mục tiêu đẩy nhanh tiến độ mà vi phạm. |
| Động ccơ vụtấn công hiện chưa được xác minh làm rõ và cảnh sát từ chối khẳng định liệu đây có phải là hành động khủng bố hay không. |
| Trước hết , cần phải xác định phạm vi để áp dụng giải pháp tạm thời trong Biển Đông : Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển 1982 , không có chuyện vùng đặc quyền kinh tế hay vùng thềm lục địa được xác lập hợp pháp , chính đáng , rõ ràng theo quy định của Công ước Luật Biển 1982 , lại bị nước khác , do động ccơ vụlợi , nhảy vào , cố tình tạo ra tranh chấp , rồi bắt cùng khai thác , biến vùng không phải tranh chấp thành vùng tranh chấp , biến không thành có. |
| Trước nguy ccơ vụcháy cột điện lan sang cửa hàng điện máy dân dụng , Sư đoàn 308 ở Chương Mỹ (Hà Nội) đã điều quân sang giúp dân di chuyển đồ đạc. |
* Từ tham khảo:
- tung trắng
- tung tung
- tùngl
- tùng
- tùng
- tùng bách