| đồng dạng | tt. Cùng một hình-dáng: Hai tam-giác đồng-dạng. |
| đồng dạng | tt. Có cùng một dạng như nhau. |
| đồng dạng | tt (toán) (H. đồng: cùng; dạng: cách thức) 1. Nói hai hay nhiều hình hoặc khối có các góc bằng nhau từng đôi một, và các cạnh xen giữa các góc bằng nhau: Hai hình năm cạnh đồng dạng 2. Nói hai đơn thức có phần chữ như nhau, hoặc hai căn thức có cùng chỉ số và có biểu thức trong dấu căn như nhau: 3x2y và 4 x2y là hai đơn thức đồng dạng; 2a22xy và 3b22xy là hai căn thức đồng dạng. |
| đồng dạng | tt. Cùng hình dạng như nhau: Hai hình tam-giác đồng dạng. |
| đồng dạng | (toán) t. Nói hai hay nhiều hình hoặc khối có các góc bằng nhau từng đôi một, và các cạnh xen giữa các góc bằng nhau, tỉ lệ với nhau. |
| Học sinh phải biết nhìn tam giác dđồng dạngvà áp dụng định lí phân giác. |
| Câu 5.c phải áp dụng các tính chất của tam giác dđồng dạngvà các tính chất nội tiếp trong đường tròn đường tròn. |
| Để có chất lượng vải tốt , người ta cần canh thời tiết ánh nắng nhẹ , tằm được chọn cần mẩy , nhiều tơ , ít áo kén , dễ kéo tơ và kén phải dđồng dạngvề hình dạng và kích thước để cho chất lượng sợi tốt. |
| Đây là vấn đề rất đáng quan ngại bởi so với các nước trong khu vực , Việt Nam có những sản phẩm thủ công truyền thống độc đáo , tồn tại vài trăm năm nhưng cũng có những sản phẩm dđồng dạng. |
* Từ tham khảo:
- đồng dân
- đồng diễn
- đồng diễn thể dục
- đồng diện bất đồng tâm
- đồng đại
- đồng đảng