| cổ trầu | dt. Nước cốt trầu: Phẹt cổ-trầu đầy. |
| cổ trầu | Nh. Cốt trầu. |
| Nói tới đây , con Thúy đưa mắt liếc nhìn ngoại nó Bữa nào ngoại cũng đi với con hết hà ! Mẹ Sáu ngồi trên bộ ván vảnh tai vuốt tém cổ trầu ở mép , nói : Bữa nào tao cũng đưa nó đi rồi rước nó về đó Tám. |
* Từ tham khảo:
- cổ trướng
- cổ từ học
- cổ tự học
- cổ tức
- cổ văn
- cổ viên