| đoạn đầu đài | dt. Đài hay khoảng đất rộng làm nơi chém đầu kẻ có tội chết chém. |
| đoạn đầu đài | Bục cao dùng làm nơi chém đầu người bị tội tử hình. |
| đoạn đầu đài | dt (H. đoạn: chặt đứt; đầu: đầu; đài: chỗ xây cao) Bục cao trên đó có máy chém để hành hình: Anh Trỗi bước lên đoạn đầu đài vẫn có tư thế hiên ngang. |
| đoạn đầu đài | dt. Đài dùng để chém tội nhân bị án tử hình. |
| đoạn đầu đài | d. Bục cao trên đó có máy chém để hành hình. |
| Kiếng Cận lên sân khấu , còn ông thì lên đoạn đầu đài. |
* Từ tham khảo:
- đoạn hậu
- đoạn mạch điện
- đoạn mại
- đoạn nhiệt
- đoạn nhũ
- đoạn sản