Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đoạn đầu máy
Nơi tập kết, bảo dưỡng và sửa chữa hàng ngày các đầu máy xe lửa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đoạn mạch điện
-
đoạn mại
-
đoạn nhiệt
-
đoạn nhũ
-
đoạn sản
-
đoạn tang
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông còn nhớ những ngày lên ban ở
đoạn đầu máy
Vinh không?
Nhớ chứ !
Xách cái cặp lồng lên đầu máy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đoạn đầu máy
* Từ tham khảo:
- đoạn mạch điện
- đoạn mại
- đoạn nhiệt
- đoạn nhũ
- đoạn sản
- đoạn tang