| đoạn mại | đt. Bán đứt, không điều-kiện: Làm tờ đoạn-mại. |
| đoạn mại | đgt. Bán đứt, bán đoạn; đoạn mại miếng đất. |
| đoạn mại | đgt (H. mại: bán) Bán đứt: Miếng đất đó, ông cụ đã đoạn mại. |
| đoạn mại | bt. Bán đứt; sự bán đứt. |
| đoạn mại | đg. Bán đứt (cũ). |
| đoạn mại | Bán đứt: Miếng đất ấy đã đoạn-mại cho người khác. |
| Bởi nhà đất vừa hẹp , đằng sau không có , cầu rửa và bể nước ở ngay trong nhà , lan can lại bằng gỗ , và chủ nó đương cuống vó , mất ăn mất ngủ vì các món nợ ghê gớm , văn tự viết cầm nhà thì đã đến hạn đoạn mại. |
* Từ tham khảo:
- đoạn nhũ
- đoạn sản
- đoạn tang
- đoạn tầng
- đoạn tễ
- đoạn tễ