| điện từ trường | Tên gọi chung trường của điện trường và từ trường, trong đó mỗi biến thiên nhỏ của từ trường lại sinh ra một từ trường biến thiên. |
| Dưới tác động của dđiện từ trường, các nguyên tử oxy và hydro cấu tạo nên phân tử nước thay đổi cực khoảng 2 ,45 tỷ lần trong một giây. |
| điện từ trườngdao động sẽ cung cấp năng lượng để phân tách các phân tử nước , giải phóng electron ra khỏi hydro. |
| Thứ ba , những bức xạ dđiện từ trườngđược phát ra từ hệ thống máy thiết bị , rồi đến các hóa chất từ keo , các thành phần của chất bán dẫn , nguyên vật liệu để sản xuất linh kiện cũng sẽ dẫn đến rất nhiều hậu quả. |
| Về giải pháp , nhóm tác giả nghiên cứu kiến nghị phải rà soát việc xây dựng hệ thống quy chuẩn an toàn vệ sinh lao động về hóa chất , dđiện từ trường, phóng xạ ; đảm bảo an toàn cho người lao động và tiếp cận với tiêu chuẩn quốc tế. |
| Hội khí công Nhật Bản và Khoa Sinh lý , Đại học Showa , Tokyo , đã tiến hành xác định cường độ và tần số của dđiện từ trườngdo khí công sư tạo ra khi phát công. |
* Từ tham khảo:
- điện tử học
- điện tử học lượng tử
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn
- điềng điễng
- điếng