| điện tử | dt. Phần cực nhỏ trong hơi điện có chứa âm-điện và ngoài dòng điện-hạch, để cấu-thành vật-thể. |
| điện tử | dt. Hạt rất nhỏ, mang điện âm là các thành phần cấu tạo của nguyên tử. |
| điện tử | dt (H. tử: hạt) Hạt rất nhỏ mang điện âm và là thành phần cấu tạo của nguyên tử: Quật ngã lũ giặc khổng lồ man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng-hồng). |
| điện tử | dt. Phần nhỏ nhất có giữ một âm-điện, để cấu thành vật-chất. Xt. Nguyên-tử. // Điện-tử phân-tán. Điện-tử âm. Điện-tử dương. |
| điện tử | d. Hạt mang điện âm, và là một thành phần cấu tạo của nguyên tử. |
| Nhà để xe giáo viên có hộp điện tử siêu hệ phòng trộm. |
| Mừng. Chính thằng trò ngủ gật trả thù thày bằng một viên gạch thoi ra từ quán điện tử |
| Con chị nứt mắt đã đi theo giai , thằng em suốt ngày đánh điện tử. |
| Có thể họ sẽ lấy tiền nhưng thường thì họ đổi bằng những cái làn cói , lẵng hoa hồng , đồng hồ điện tử... những thứ anh mang ở Việt Nam sang. |
| Bảng điện tử hiển thị thông tin chuyến bay nhìn không khác gì những bảng thông báo kết quả xổ số ở Việt Nam những năm 90. |
| Văn phòng chứa đầy máy và linh kiện điện tử , nhìn giống nhà kho hơn là văn phòng. |
* Từ tham khảo:
- điện tử học lượng tử
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn
- điềng điễng
- điếng
- điệp