| điền bạ | dt. Bộ điền, sổ biên tất-cả ruộng-nương để thâu thuế. |
| điền bạ | Nh. Địa bạ. |
| điền bạ | dt (H. điền: ruộng; bạ, bộ: sổ) Sổ ghi số ruộng trong một địa phương: Dựa vào điền bạ mà đánh thuế. |
| điền bạ | d. x. Điền bộ. |
| Đời vua Lê Thánh Tông trong Quốc triều hình luật , bộ luật chính thống của nhà Lê , tại điều 347 chương Điền sản cũng quy định "bốn năm làm lại điền bạ một lần". |
* Từ tham khảo:
- điền cơ hoàng
- điền cơ vương
- điền dã
- điền địa
- điền hộ
- điền kinh