| điền | đt. Lấp, thêm cho đủ: Điền vào chỗ trống. |
| điền | dt. Ruộng, nơi cấy lúa, trồng dâu và nhiều hoa-màu nhỏ, thấp: Công-điền, dinh-điền, thuế điền, trai điền // (R) Được ví với những vật hình vuông: Vuông như chữ điền; Mặt chữ điền tiền rưỡi không mua (CD). |
| điền | dt. Ruộng: sổ điền o điền bạ o điền bộ o điền chủ o điền dã o điền hộ o điền kinh o điền sản o điền thổ o điền tộc o điền trạch o điền trang o điền viên o Bạc điền o bạn điền o chữ điền o công điền o dinh điền o dinh điền sứ o doanh điền o đạc điền o đồn điền o đồng điền o hạ điền o lực điền o quá điền o quan điền o quân điền o tá điền, thương hải tang điền o tịch điền o tự điền. |
| điền | đgt. Viết vào chỗ còn để trống: điền ngày tháng cẩn thận o để trống tên khi cần hãy điền vào. |
| điền | I. Người lính canh: tá điền. II. Làm ruộng: điền hộ o điền phu. |
| điền | dt Ruộng: Thuế điền. |
| điền | đgt Thêm vào; Ghi thêm vào chỗ trống: Điền tên vào giấy giới thiệu in sẵn. |
| điền | dt. Ruộng: Thuế đất, thuế điền. // Công điền. Tư điền. Chữ điền. Mặt chữ điền. |
| điền | đt. Lấp đất vào; ngr. Bù vào: Điền vào chỗ trống. |
| điền | d. Ruộng: Thuế điền; Sổ điền. |
| điền | đg. Lấp vào, thêm vào, ghi vào: Điền vào cho đủ số; Điền tên vào giấy giới thiệu in sẵn. |
| điền | 1. Ruộng: Thuế điền. Văn-liệu: Chẳng trong lang-miếu cũng ngoài điền-viên (Nh-đ-m). Nhất điền thiên vạn chủ. Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. 2. Hình vuông như chữ điền: Mặt vuông chữ điền. |
| điền | Lấp đất vào. Nghĩa rộng: bù vào: Điền vào cho đủ số. |
| Năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
Thu nói : Có sợ mới có thú... Kim nhìn cái gốc gạch xây của sở đạc điền , bĩu môi : Bao nhiêu gian nan , mà phiền nhất là lên tới nơi không có gì cả. |
Quanh năm xuôi ngược , dừng chân lại ít ngày ở đồn điền một người bạn thân , ngồi nhàn nhã uống cốc rượu tiễn năm trong một toà nhà gạch sang trọng. |
| Vừa rồi tôi mới được tin anh ấy ở trên đồn điền anh Độ , nhưng bây giờ không biết là đi đâu. |
Dũng và một người bạn cùng xuôi thuyền về đồn điền Độ. |
" Chị có viết thư cho em thì cứ viết về đồn điền anh Độ. |
* Từ tham khảo:
- điền chủ
- điền cơ hoàng
- điền cơ vương
- điền dã
- điền địa
- điền hộ