| điểm trang | đt. C/g. Trang-điểm, trau-giồi nhan-sắc cho đẹp thêm: Yêu hoa yêu được một màu điểm-trang (K). |
| điểm trang | Nh. Trang điểm. |
| điểm trang | đgt (H. trang: tô điểm) Tô điểm bằng quần áo đẹp hoặc bằng đồ trang sức: Điểm trang áo lượt quần là, phấn son chải chuốt hương hoa ngát lừng (Hoàng Trừu). |
| điểm trang | bt. Làm tốt, tô nhan-sắc cho thêm đẹp: Yêu hoa yêu được một màu điểm trang (Ng.Du) |
| điểm trang | đg. x. Trang điểm. |
| điểm trang | Tô thêm nhan sắc cho đẹp: Yêu hoa yêu được một màu điểm-trang (K). |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
| Khi điểm trang xong , và trông vào gương thấy nhan sắc đổi khác hẳn , nàng mơ màng nhớ ngay tới quãng đời vui sướng. |
| Ai lại về nhà ăn tết mà tha bộ quần áo bạc thếch bạc thác như thế kia ? " Lúc bấy giờ Hồng mới kịp nhận ra rằng vẫn mang bộ y phục ngày thường và buổi sáng vì buồn phải từ biệt anh chị , quên bẵng cả việc điểm trang. |
Anh biết nhưng dù cố tưởng tượng đến đâu , dù gần gụi em thế nào , ngay cả khi sớm mai em mới tỉnh dậy chưa kịp điểm trang gì , anh cũng chỉ có thể nói em đang ở độ tuổi hai mươi lăm. |
Phấn son ngày tháng điểm trang , Quạnh hiu gác khói hiên sương lạnh lùng. |
| Căn cứ tình hình thực tế tại thời dđiểm trangbị xe , Thủ tướng Chính phủ quyết định chủng loại xe trang bị cho các chức danh trên theo đề nghị của Bộ Tài chính. |
* Từ tham khảo:
- điểm xạ
- điểm xuyết
- điếm
- điếm
- điếm
- điếm ba da