| điềm | dt. Triệu, việc xảy đến bất-thường khiến ta suy-đoán tương-lai: Điềm lành, điềm dữ, điềm tốt, điềm xấu, bày điềm // mt. Tiếng gọi việc có thể suy-đoán: Điềm chiêm-bao. |
| điềm | tt. Yên-lặng, êm-đềm. |
| điềm | dt. Dấu hiệu báo cáo cho biết trước điều sẽ xảy ra, theo mê tín: điềm lành o điềm dữ. |
| điềm | Êm đềm, yên tĩnh: điềm đạm o điềm nhiên o điềm tĩnh. |
| điềm | dt Dấu hiệu báo trước một việc gì: Có cái gì nó báo trước cho ông một điềm chẳng lành (NgCgHoan). |
| điềm | dt. Triệu: Mượn điềm bói cá, thay giéo tú cầu (Nh.đ.Mai) Xem mặt trời đang cháy, Là điềm có tiên tri (H.m.Tử) // Điềm lành. Điềm dữ. |
| điềm | tt. Yên, bình-tỉnh: Tánh anh ấy rất điềm. |
| điềm | d. Dấu hiệu báo trước việc gì: Điềm lành, điềm dữ, điềm may, điềm rủi. |
| điềm | Triệu: Điềm lành, điềm gở. Văn-liệu: Mượn điềm bói cá, thay gieo tú-cầu (Nh-đ-m). Điềm hùng chưa ứng chút trai muộn-mằn (Nh-đ-m). Tổ-sư mách bảo một điềm chiêm-bao (L-V-T). Điềm lành sớm ứng tân-nhi một chàng (H-T). |
| điềm | Yên lặng (không dùng một mình). |
| Ông ta điềm tĩnh nói : Để tôi sẽ đưa đi thử. |
Trương giữ chặt người Thu trong tay mình và thấy Thu điềm tĩnh ngửa mặt đưa đôi môi ra cho chàng hôn như có ý định từ lâu. |
| Trương thấy mình điềm nhiên như làm một công việc rất tàm thường , chàng thốt nghĩ đến lúc đưa thư cho Thu , lúc ấy chàng cũng không cảm động gì cả như bây giờ. |
| Trương điềm tĩnh ngồi uống rượu và cố ý không nhìn vào vòng đua. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
Những người đến coi ngạc nhiên , nhất là khi thấy Loan cất tiếng trả lời ông chánh án bằng tiếng Pháp một cách dõng dạc , điềm đạm. |
* Từ tham khảo:
- điềm ngôn mật ngữ
- điềm nhiên
- điềm tĩnh
- điểm
- điểm ảnh
- điểm ba