| địa triều | dt. Hiện tượng nâng lên hạ xuống hàng ngày của vỏ Trái Đất, do sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. |
| địa triều | dt (H. triều: nước biển lên xuống) Hiện tượng nâng lên hạ xuống của vỏ Trái đất: Địa triều là kết quả sức hút của mặt trời, mặt trăng. |
| địa triều | d. Hiện tượng nâng lên hạ xuống của vỏ Trái đất. |
| Tên lửa đạn đạo liên lục dđịa triềuTiên khai hỏa. |
* Từ tham khảo:
- địa từ học
- địa vận
- địa vật
- địa vật lí
- địa vật lí thăm dò
- địa vị