| đi đạo | đgt. Theo đạo Thiên chúa. |
| đi đạo | đgt Theo Thiên chúa giáo: Học ở trường dòng về, anh ấy đi đạo. |
| đi đạo | đg. Theo Thiên chúa giáo. |
Thấy phó lý cũng là người làng và họ hàng giàu có lại không phải là người đi đạo nên bố mẹ Bính càng yên tâm. |
| Thấy vậy Tám Bính vội nói : Thưa ông bà thế thì hay quá , ông bà thắp nến lên cho chúng tôi thông công(1) vớị Người đàn bà niềm nở : Vậy ông bà cũng đi đạo à ? o O o 1. |
| Một bọn thì thánh thót : đi đạo ăn gạo tám thơm. |
Một bọn thì chua ngoa : đi đạo ăn gạo té re , an rè té rổng... Cụ Chùa dừng lại. |
| Dân đi đạo ở các "họ" quanh tỉnh đã dồn cả lại trước nhà thờ. |
| Họ tuyên bố : "Bằng cách trao giải Nobel Hóa học cho tên sát nhân hàng loạt , giải Nobel đã tự mình làm mất dđi đạođức và danh dự cho những người cùng nhận lãnh nó ". |
* Từ tham khảo:
- đi đất
- đi đấy
- đi đêm có ngày gặp ma
- đi đêm về hôm
- đi đến đâu chết trâu đếnđấy
- đi đến nơi về đến chốn