| đi đằng đầu | Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự đánh giá chủ quan của ngườ nói đối với điều nêu ra là không thể có được, không thể xẩy ra được: Nó mà đỗ được đại học thì tôi đi đằng đầu. |
| Mợ trắng trợn bảo nàng : Mày mà không sà sẻo vào tiền chợ thì bà cứ đi đằng đầu. |
Bỗng thầy nhìn cái đầu bù tóc của Sửu , nghĩ ngay được một câu để che ngượng : Cái mũ ấy mà không ăn cắp của ai thì tao cứ đi đằng đầu. |
| Nhưng chú đi đằng đầu phố , gió đàn lại cuối phố nghe tiếng được tiếng mất nhưng người ta biết ông "Đời Như Ý" sắp đi qua. |
* Từ tham khảo:
- đi đấy
- đi đêm có ngày gặp ma
- đi đêm về hôm
- đi đến đâu chết trâu đếnđấy
- đi đến nơi về đến chốn
- đi đon