| đi đất | đt. Nh. Đi chân: Rửa chân đi đất cũng hoài rửa chân (CD) // (B) Chết, ra ma: ổng đi đất đã lâu rồi. |
| đi đất | đgt. Đi chân không, đi không mang giày dép, guốc: Trời lạnh thế mà cháu bé đi đất. |
| đi đất | đgt Đi chân không, không có giày dép: Trước cách mạng, đa số nông dân ta đều đi đất. |
| đi đất | đg. Đi chân không. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rón rén dđi đấtra ngoài buồng mợ phán. |
| Tôi định bây giờ đi khắp các vùng nhà quê , lẫn vào đám làm ăn , vừa để học vừa để dạy cho họ và xem xét dân tình , ăn mặc thời quần nâu áo nâu đi đất , đánh cái nón rách vừa đi vừa kiếm ăn , anh nghĩ sao ? Tôi khuyên anh cứ chịu khó , tuy đi như thế chưa chắc ăn thua gì song có ngày sẽ nẩy ra một cái ý kiến hay , nói xong anh từ biệt. |
| Ngay buổi chiều hôm sau , một cố đạo mắt nâu ,mũi cao , đầu quấn chiếc khăn vải đen , mặc bộ quần rộng nhiều nếp có thắt chẽn ngang lưng , chân quấn xà cạp , đi đất tìm đến thăm ông bà giáo. |
| Giá mình đủ tiêu chuẩn sức khoẻ , được đi học , chắc chắn sẽ gặp được Như Anh trên đất lạ và từ đó bao nhiêu mơ ước bé nhỏ , buồn ngủ và viển vông cứ quay cuồng trong óc… Bỗng giật mình ngượng nghịu Ô kìa , sao lình lại thế nhỉ? Mình chẳng đã từng ao ước được đi bộ... binh hay saỏ Đi bộ binh là đi đất , anh bộ đội đi đất và gắn bó với đất này , gắn bó với người dân sống ở đất này. |
| Nói như Nguyễn Minh Châu , khu nhà chẳng khác gì một anh chàng vận com lê mà lại đi đất và như người phải tội cứ đứng phơi mặt giữa đồng. |
| Hôm nay giải xe đạp truyền hình TP.HCM Tôn Đông Á hoàn tất chặng đua thứ 27 lịch sử từ Thành phố Cà Mau dđi đấtMũi vùng cực nam Tổ quốc với chiến thắng thuộc về tay đua Nguyễn Vũ Linh (Calytos Đồng Tháp). |
* Từ tham khảo:
- đi đêm có ngày gặp ma
- đi đêm về hôm
- đi đến đâu chết trâu đếnđấy
- đi đến nơi về đến chốn
- đi đon
- đi đôi