| đi đêm về hôm | 1. Vất vả làm ăn, lăn lộn suốt đêm ngày, ít khi có mặt ở nhà, thường phải ra đi từ sáng sớm và về rất tối, rất muộn. 2. Hay đi về khuya, lần mò trong đêm tối. |
| đi đêm về hôm | ng 1. Làm ăn vất vả quá: Làm lụng phải đi đêm về hôm mà vẫn không đủ ăn 2. Hay mò đi đêm làm những việc không chính đáng: Anh ta hay đi đêm về hôm, hàng xóm rất thắc mắc. |
| đi đêm về hôm |
|
| Và mỗi lần anh ra ngoài đều phải nói với vợ một câu , không dđi đêm về hôm. |
| Do thời gian sinh hoạt của Lực thường rất bí ẩn , bất thường , dđi đêm về hômnên lực lượng theo dõi đã phải kỳ công bố trí trinh sát ở những vai phù hợp , tránh để đánh động tên cáo già. |
* Từ tham khảo:
- đi đến nơi về đến chốn
- đi đon
- đi đôi
- đi đông đi tây
- đi đồng
- đi đời