| đi đồng | đt. X. Đi tiêu. |
| đi đồng | Nh. Đi ỉa. |
| đi đồng | đgt (Xưa ở thôn quê, người ta thường ra đồng đi đại tiện) Đi đại tiện: Ngày nay từ "đi đồng" không nên dùng nữa. |
| đi đồng | đg. nh. Đi ỉa. |
Cái ngày đi đồng Cồn đã đến. |
| Ông Hà cho biết thêm , xe ô tô khách đang chở 32 học sinh và giáo viên của Trường THCS Lê Quý Đôn (TP. Hà Giang) dđi đồngMô (Sơn Tây , Hà Nội) để du lịch. |
| Hướng xe lưu thông dđi đồngNai bị phong tỏa để phục vụ công tác xử lý hiện trường. |
| Khoảng 11h trưa , tất cả số hàng của xe bị lật cũng đã được xếp lên xe tải do phía công ty của anh Hưởng điều tới và tiếp tục chở hàng dđi đồngTháp. |
| Rong mơ mất dđi đồngnghĩa với ngôi nhà của các loài hải sản không còn. |
| Đây là tuyến giao thông huyết mạch nối liền quận 7 với quận 2 và quận 9 , đồng thời giúp việc lưu thông trên Quốc lộ 1A đoạn từ miền Bắc và miền Trung dđi đồngbằng sông Cửu Long đi qua địa phận Tp Hồ Chí Minh được rút ngắn. |
* Từ tham khảo:
- đi đời nhà ma
- đi đứng
- đi đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ con
- đi đường vòng
- đi ẻ
- đi-ê-zen