| cổ lệ | dt. Lệ xưa, những lề-lối bắt-buộc từ xưa: Cổ-lệ tuy khắt-khe song cũng có phần ích lợi về luân-lý. |
| cổ lệ | dt. Lệ xưa: Theo cổ lệ ai lấy vợ cũng phải nộp cheo. |
| cổ lệ | dt (H. cổ: xưa; lệ: lệ luật) Lệ luật cũ: Không nhất thiết phải theo cổ lệ. |
| cổ lệ | đgt (H. cổ: hò reo; lệ: gắng sức) Khuyến khich người ta cố gắng hơn: Tặng phần thường để cổ lệ công nhân trong công ti. |
| cổ lệ | 1. dt. Tục lệ xưa: Ràng buộc bởi nhiều cổ-lệ nên không kịp tiến theo trào-lưu. 2. đt. Khuyến người phấn khởi. |
| cổ lệ | d. Lề thói xưa. |
| cổ lệ | đg. Khuyến khích cho hăng hái lên. |
| cổ lệ | Lệ đời xưa: Theo cổ-lệ ai lấy vợ cũng phải nộp cheo. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Nay lại quy công cho Phật và Đạo , đi các chùa quán để lạy tạ , như thế không phải là cách để ủy lạo kẻ có công , cổ lệ chí khí của quân sĩ. |
* Từ tham khảo:
- cổ lỗ sĩ
- cổ mì
- cổ mộ
- cổ ngang cổ trái
- cổ ngẳng như cổ cò
- cổ ngõng mình gầy, chân cong vòng thúng