| có lẽ | trt. Chắc, có thể như vậy: Có lẽ va không đến; Cũng có lẽ. |
| có lẽ | - p. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế. Có lẽ anh ta không đến. Nó nói có lẽ đúng. |
| có lẽ | pht. Có thể là, cũng có lí do để có thể như thế: có lẽ đã muộn rồi o Anh ta nói có lẽ đúng sự thật o Nể lòng có lẽ cầm lòng cho đang (Truyện Kiều). |
| có lẽ | trgt 1. Có thể là: Có lẽ mai sẽ mưa 2. Có lí: Có lẽ nào lại thế 3. Khó thực hiện: Hiếu tình có lẽ hai bề vẹn hai (K). |
| có lẽ | trt. Không chắc chắn lắm: Trời mưa, có lẽ anh ấy không đến. // Không có lẽ, chẳng có lẽ. |
| có lẽ | ph. 1. Dường như, có thể xảy ra: Có lẽ sắp mưa. 2. Nh. Có lí: Anh nói có lẽ. |
| Trước kia có lẽ cả năm bà cũng không tới nhà Trác lấy một lần. |
| Vì nàng biết lần này trở về nhà chồng thì ccó lẽlại phải dăm sáu tháng hay một năm nữa mới lại được về thăm nhà. |
Còn nỗi khổ của nàng thì ccó lẽkhông bao giờ thầy biết đến. |
| Anh nàng có lẽ bây giờ túng bấn hơn trước vì hơn năm mẫu ruộng Khải đã bán tới quá nửa để lo liệu thuốc thang rồi ma chay cho mẹ. |
| Bây giờ có lẽ chỉ còn thằng Quý , đứa con trai lên bốn là có thể khiến nàng quên được nỗi buồn. |
| có lẽ trừ chồng nàng , còn đối với mọi người đứa con nàng như cái đinh trước mắt. |
* Từ tham khảo:
- có lê quên lựu, có trăng quên đèn
- có lí
- có lí có lẽ
- có lí có tình
- có lớn mà chẳng có khôn
- có lửa mới có khói