| có lí | tt. Hợp lí, đúng với lẽ phải: Nó nói có lí o giải quyết có lí có tình. |
| có lí | tt, trgt Họp với lẽ phải: Việc làm có lí; Anh nói có lí. |
| có lí | ph. Đúng, hợp với sự thật, hợp lẽ phải: Anh nói có lí. |
| Mình là người trần mắt thịt , biết thế nào là dị đoan hay không dị đoan , biết thế nào là Tây Phươcó lílí hay Đông Phương có lí ? Ai bảo phản khoa học em chịu , ma ai bảo cái tục này do quan lại phong kiến đặt ra để ngu dân , lại cũng chịu luôn ; nhưng lễ tiễn ông Táo vẫn cứ lễ tiễn như thường vì không làm như thế thì em ăn tết không ngon. |
| Thấy Lãm dừng lại , cô vờ rót nước vào cốc , vừa như thăm dò : Anh nocó lílí thiệt. |
| Và tôi tin , với sự đồng hành như thời gian qua từ truyền thông và công chúng thì tôi không ccó lído gì phản đối kết quả chung cuộc của Hoa hậu Hoàn vũ năm nay. |
| Quan hệ không được "bảo vệ" Trừ khi bạn đang muốn có thai , còn không ccó lído gì mà bạn không bảo vệ mình khi có quan hệ tình dục. |
| Ông Nguyễn Ngọc Quang Phó Giám đốc Công ty Hacinco và bà Trần Thị Thanh Bình Trưởng ban trợ lý Công ty Hacinco thừa nhận mặc dù chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính với Nhà nước nhưng đã có giấp phép xây dựng nên không ccó lído gì phải dừng lại. |
| Nhiều người còn bị hù dọa sẽ không thể xin việc ở đâu khi ccó lílịch nợ xấu , anh Nhường (ngụ quận 7 , TPHCM) chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- có lí có tình
- có lớn mà chẳng có khôn
- có lửa mới có khói
- có lưng không có bụng, có bụng không có lưng
- có mang
- có máu có xót