| có lẽ nào | trt. Không có lẽ, không như thế được: Có lẽ nào va phản-bội mình. |
| có lẽ nào | Nh. Lẽ nào. |
| Đã là một người thông minh có lẽ nào để cho hết thảy mọi người trong nhà , trong họ , không một ai là không chê , không ghét. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
Ngọc nghe câu chuyện , ngẫm nghĩ : " có lẽ nào lại thế ? Hay hắn biết ta đã khám phá được sự bí mật của hắn nên hắn bịa ra câu chuyện ấy ? " Đã toan hỏi căn vặn , thì bỗng chú Lan nói một mình : Chết chửa ! Chưa bảo ông Hộ đi mượn bàn. |
| có lẽ nào cái quá khứ nặng nền của anh lại trút lên đôi vai còn non trẻ của em , bắt em phải gánh chịu cả sự ngăn cản của gia đình , cả dư luận của xã hội ! Em không đủ sức. |
| có lẽ nào tất cả chỉ là như thế. |
| có lẽ nào tất cả chỉ là như thế và vĩnh viễn cũng chỉ là như thế. |
* Từ tham khảo:
- có lí
- có lí có lẽ
- có lí có tình
- có lớn mà chẳng có khôn
- có lửa mới có khói
- có lưng không có bụng, có bụng không có lưng