| đểnh đoảng | tt. Lểnh-lảng, nhiều nước ít cái // (B) Lãnh đạm, không thiết-tha: Đểnh-đoảng như rau cần nấu suông. |
| đểnh đoảng | tt. 1. Nhạt nhẽo, không có mùi vị gì: Canh nấu suông đểnh đoảng quá o Câu chuyện loạc choạc đểnh đoảng. 2. Thiếu chu đáo, không làm được việc gì đến nơi đến chốn: tính đểnh đoảng làm trước quên sau. |
| đểnh đoảng | tt Nhạt nhẽo, không thắm thiết: Trước sao đằm thắm muôn phần, nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông (cd). |
| đểnh đoảng | tt. Lạt-lẽo, không có thân tình: Có sữa, đã pha tình đểnh đoảng, Đầy bơ, chắc lạt chí hiên-ngang (V.d) |
| đểnh đoảng | t. Nhạt nhẽo, không thắm thiết: Tình nghĩa gì mà đểnh đoảng như canh cần nấu suông. |
| đểnh đoảng | Nhạt-nhẽo, không thiết-tha: Đểnh-đoảng như rau cần nấu suông. Làm ăn đểnh-đoảng. |
| Nào , quen thói toạ tệch , đểnh đoảng ở nhà đến đây phải học hỏi , phải rèn luyện làm ăn nề nếp chứ. |
| Nào , quen thói toạ tệch , đểnh đoảng ở nhà đến đây phải học hỏi , phải rèn luyện làm ăn nề nếp chứ. |
| Trong lúc này , ở phương Bắc , bà Chúa Tuyết cùng các nàng tiên xấu tính : Choáng váng , Dđểnh đoảng, Hậu đậu , Kệch cỡm , Đưa chuyện và Vô duyên bàn tính việc ngăn Giécđa tìm và cứu Kay. |
* Từ tham khảo:
- đệp
- đệp
- đều
- đều đặn
- đều đều
- đều hoà