| đẹp trai | tt. Lịch sự trai, chỉ người trai đẹp-đẽ: Đã học giỏi còn đẹp trai. |
| đẹp trai | tt. Đẹp với vẻ đẹp của người con trai: vừa tài lại đẹp trai nữa, khối cô mê! |
| đẹp trai | tt (cn. Đẹp giai) Nói người đàn ông có diện mạo đẹp đẽ: Anh chồng đẹp trai thế, còn phàn nàn nỗi gì. |
| đẹp trai | t. Nói người đàn ông có diện mạo đẹp đẽ. |
Trương nghĩ đến những câu các bạn trong lớp khen đùa chàng đẹp trai và có duyên. |
Ngọc đứng dậy xách va li nói : Vậy ta cùng về chùa ? Ngọc đi bên cạnh chú tiểu liếc mắt nhìn trộm , nghĩ thầm : " Quái lạ ! Sao ở vùng nhà quê lại có người đẹp trai đến thế , nước da trắng mát , tiếng nói dịu dàng trong trẻo như tiếng con gái. |
| Chỉ vì chú đẹp trai lắm kia. |
Cô chị trả lời : Nhưng thầy ấy đẹp trai hơn chứ. |
" Một buổi chiều xuân êm ái , bên dòng nước biếc trong veo , một trang công tử , đẹp trai , thông minh , đem lời đường mật cám dỗ. |
| Mà đẹp trai quá. |
* Từ tham khảo:
- đẹp vàng son, ngon mật mỡ
- đét
- đét
- đét-xe
- đẹt
- đẹt