| đét | đt. Nẹt, đánh phớt bằng roi: Đét cho ít phát. |
| đét | - 1 tt. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống: Cành cây khô đét Người gầy đét như que củi. - 2 I. tt. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt: vỗ đánh đét vào đùi cầm roi vụt đánh đét một cái. II. đgt. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét": đét cho mấy cáị |
| đét | tt. 1. Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống: Cành cây khô đét o Người gầy đét như que củi. |
| đét | I. tt. Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt: vỗ đánh đét vào đùi o cầm roi vụt đánh đét một cái. II. đgt. Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét": đét cho mấy cái. |
| đét | tt Gầy quá: Cô ta đét như con mắm. trgt Quắt lại: Khô đét. |
| đét | đgt Đánh bằng roi: Nó đi chơi về, bị bố nó đét cho mấy roi. trgt Nói tiếng hai vật đập vào nhau: Đánh đét một cái; Vỗ đét vào lưng. |
| đét | tt. Khô, gầy, teo tóp: Người đét như que củi. Ngr. Đánh: Đét cho mấy roi. |
| đét | t. Gầy quắt đi: Cá mắm khô đét. |
| đét | 1. đg. Đánh bằng roi: Đét cho một trận. 2. d. Tiếng roi, hay tiếng hai tay đập vào nhau. |
| đét | Dẹt, khô đi: Cá rán khô đét; người gầy đét đến xương. |
| đét | Tiếng roi hay tay đập: Cầm roi vụt đánh đét một cái; phát đánh đét một cái. Nghĩa rộng: đánh: Đét cho mấy roi. |
Rồi bà mỉm cười và tiếp : Mặc kệ ! mấy mẹ con ta ăn đét xe với nhau cũng được. |
Nhạc cười ha hả , trong cơn khoái trá quên cả phép tắc , ông vỗ đét vào vế Nhật nhiều lần. |
| Tía con tôi phải chạy tránh chúng , cũng có lúc cứ mặc kệ , nhảy bừa qua , bất chấp cả những đầu phồng mang dẹt đét đang lắc lư phun nọc phì phì. |
| Vả lại anh ấy đối đãi với anh em như bát nước đầy , thằng nào " đét " (2) thì lại nhà anh ấy " mổ chạc " (3) hàng tháng , thằng nào tù anh ấy mua quà bánh và cả " ken nếp " (4) cậy cục gửi vào , tao thiết tưởng nếu không vì mày anh ấy chẳng việc gì cả. |
2. đét : không ăn cắp được , túng bấn |
| Nó vui vẻ cất tiếng : Chúng mày nhỉ " bỉ " ấy dễ lắm , tốt lắm , thế nào những lúc " đét " (1) chúng ta chả " trách phõ " (2) được tý tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- đẹt
- đẹt
- đê
- đê
- đê
- đê-ca