| có hậu | tt.1.Có kết thúc truyện mang tính lạc quan, cái thiện thắng cái ác, người hiền gặp điều tốt lành: Truyện cổ tích kết thúc thường có hậu. 2.Có trước có sau, đối xử vẹn tình trọn nghĩa: con người có hậu o ăn ở có hậu. |
| có hậu | tt 1. Nói quyển truyện có phần kết lạc quan; tốt đẹp: Tôi thích quyển tiểu thuyết có hậu ấy 2. Nói người ăn ở chung thuỷ: Bà mẹ anh ấy là người có hậu. |
| Nếu không được kết thúc có hậu như vậy thì cũng là góp phần nuôi dưỡng chất xám. |
| Rồi cũng kết thúc có hậu bằng một đám cưới , nên chúng tôi hiểu giá trị của hạnh phúc. |
| Nó chỉ thích các câu chuyện có hậu trong đó người tốt luôn luôn thắng còn kẻ xấu bao giờ cũng thua. |
| Tôi không còn sợ cái chết nữa , nếu như có một loài rắn độc trườn tới cắn , hẳn đó cũng là cái kết có hậu. |
Tiểu thuyết với cái kết có hậu như chính thực tế lịch sử. |
| Sau manh mối đầu tiên về người lính còn lại của bức ảnh Hai người lính in Tiền Phong 4/5 , phóng viên cất công tìm gặp được nhân vật của chúng ta để thông tin đến bạn đọc , hầu khép lại câu chuyện ccó hậuvề bức ảnh lịch sử. |
* Từ tham khảo:
- có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ
- có hoa sói tình phụ hoa ngâu
- có học
- có học mới biết, có đi mới đến
- có học phải có hạnh
- có hổ mới có lốt có ốc mới có bùn