| có hiếu | tt. Hiếu-thảo với cha mẹ: Con có hiếu. |
| có hiếu | - tt. Rất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ: đứa con có hiếu. |
| có hiếu | tt. Rất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ: đứa con có hiếu. |
| có hiếu | tt Đối xử tận tình với cha mẹ: Cần dạy cho trẻ em gương sáng của những người con có hiếu. |
| có hiếu | t. Ăn ở phải đạo với cha mẹ. |
| Cái chí của nó phải ngược lại cái chí của bố nó , em mới cho nó là đứa con có hiếu... Bố nó có mỗi một cái chí là hết sức bênh vực đại gia đình , để bây giờ cha mẹ , mà sau này sống nhờ con. |
| Xưa nay Lộc vẫn là người con có hiếu. |
| Chính bác cũng đã đề xướng lên " ý trời " kia mà ! Ý trời là cái gì , nếu không phải là mong ước cho người người thương yêu nhau , vua cho ra vua , tôi cho ra tôi , con cái có hiếu với cha mẹ , vợ chồng lấy nghĩa mà sống với nhau , trên thuận dưới hòa. |
| Thứ nhất , cụ đồ có nhiều học trò ở khắp nơi , ai cũng chứng tỏ mình có hiếu với người thầy vừa yêu thương vừa hiền lành. |
| Thứ nhất , cụ đồ có nhiều học trò ở khắp nơi , ai cũng chứng tỏ mình có hiếu với người thầy vừa yêu thương vừa hiền lành. |
| "Anh ấy là người có hiếu có nghĩa , chẳng vô tâm vô tính như đám thanh niên ở đây đâu". |
* Từ tham khảo:
- có hoa sói tình phụ hoa ngâu
- có học
- có học mới biết, có đi mới đến
- có học phải có hạnh
- có hổ mới có lốt có ốc mới có bùn
- có hôm mà chẳng có mai