| có học | tt. Biết chữ, biết lễ-nghĩa, phép-tắc, phân-biệt được lẽ phải-quấy, ăn-ở phải đường, đúng tư-cách người học-trò, kẻ sĩ: Người có học không như thế. |
| có học | tt. Có học thức, có văn hoá: người có học. |
| có học | tt Có tri thức; Có văn hoá: Ông ta là người có học có khác. |
| có học | t. Có văn hoá, có tri thức. |
| Thị Loan là một cô gái có học , nghĩa là một cô gái đã tiến , nhưng tiến không phải một nghĩa với lãng mạn. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
" Tha cho Thị Loan tức là các ngài làm một việc công bằng , tức là tỏ ra rằng cái chế độ gia đình vô nhân đạo kia đã đến ngày tàn và phải nhường chỗ cho một chế độ gia đình khác hợp với cái đời mới bây giờ , hợp với quan niệm của những người có học mới. |
Tiếng Thuận vừa cười vừa nói : Nhưng ông tướng nhà này phải có học chăm thi đỗ đi đã rồi hãy nói chuyện. |
| Ngẩu cũng có học , học để biết dăm ba chữ xem nổi văn tự và gia phả. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
* Từ tham khảo:
- có học phải có hạnh
- có hổ mới có lốt có ốc mới có bùn
- có hôm mà chẳng có mai
- có ích
- có ít xuýt ra nhiều
- có khế ế chanh