| có hạn | tt. Được giới-hạn sẵn, trong mức nào đó, không thể hơn: Sức người có hạn. |
| có hạn | tt. Trong chừng mực nhất định: khả năng có hạn o kinh phí có hạn. |
| có hạn | tt 1. Không thể quá một mức độ nào: Chỗ ngồi có hạn 2. Không thể vượt khả năng: Tài năng có hạn. |
| có hạn | tt. Không ra ngoài một số nhứt định: Chỗ ngồi có hạn. |
| có hạn | t. Không thể quá một mức độ nào, thấp về mặt giá trị: Chỗ ngồi có hạn; Khả năng tài chính có hạn; Khả năng về âm nhạc có hạn. |
Sức chịu đựng con người chỉ có hạn. |
| Mẫm cố đọc to hơn cho át tiếng ồn , nhưng sức anh có hạn. |
| Sức người dù khoẻ đến đâu cũng có hạn thôi. |
| Người ta sức chịu đựng cũng chỉ có hạn Cố nén cũng khó mà nén được. |
| Tiền thì có hạn nhưng thủ đoạn vô biên. |
| Thác lênh Hốt Tất Liệt mà đòi ngọc lụa để thỏa lòng tham khôn cùng [12b] , giả hiệu Vân Nam Vương946 mà thu bạc vàng , để vét của kho có hạn. |
* Từ tham khảo:
- có hạt châu lại đòi hạt báu
- có hậu
- có hiếu
- có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ
- có hoa sói tình phụ hoa ngâu
- có học