Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
co gân
tt
Nói bắp thịt bị co rút lại
: Bị chuột rút tức là bị co gân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
co gân
đt. Rút gân lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
co gân
d. Cg. Chuột rút. Nói bắp thịt bị co rút lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đễ
-
đế
-
đế
-
đế
-
đế
-
đế chế
* Tham khảo ngữ cảnh
Chữa khỏi thì bị lên một cái nhọt bị
co gân
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
co gân
* Từ tham khảo:
- đễ
- đế
- đế
- đế
- đế
- đế chế