Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèn bấm
dt. C/g. Đèn pin hay Đèn ló, đèn có kính tụ-quang và thắp bằng pin (torche à pile), có nút bấm để sử-dụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đèn bấm
Nh. Đèn pin.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèn bấm
dt
x. Đèn pin.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đèn bấm
d. nh. Đèn pin.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đèn cảm ứng
-
đèn cây
-
đèn cầy
-
đènchạy quân
-
đèn chiếu
-
đèn chớp
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị cầm lấy cái
đèn bấm
này chiếu đường hộ để chúng tôi khiêng anh ấy vào giường.
Liên run lên cầm cập , cầm lấy cái
đèn bấm
soi vào chỗ ba người.
Nhưng còn củi đóm anh đâu biết tôi chất chỡ nào đâu !
Dứt lời , Liên cầm
đèn bấm
của Văn soi vào một góc bếp nói :
Đây , củi đây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèn bấm
* Từ tham khảo:
- đèn cảm ứng
- đèn cây
- đèn cầy
- đènchạy quân
- đèn chiếu
- đèn chớp