| đen thủi | Nh. Đen thui. |
| Chàng hỏi Minh : Anh bôi gì lên mi mắt mà trông đen thùi đen thủi thế kia ? Liên vội đỡ lời : Tại nhà tôi kêu nhức mắt nên hôm qua đòi đi mua hai hào thuốc phiện về để đắp đấy. |
| Toàn thân Liên cứng lại dưới hai bàn tay mập mạp đen thủi nắn bóp khắp cả trong ngươi. |
| Lập tức một ngọn lửa to như cái chòi giữ vuông tôm bùng cháy lên , làm hai đứa con tôi té ngửa ra ngoài và bị cháy hết lông mày , lông mi , da mặt phồng lên dđen thủithui vợ ông Phận tiếp lời. |
* Từ tham khảo:
- đen tối
- đen trạy
- đen trùi trũi
- đen trũi
- đèn
- đèn ba cực