| đen bạc | tt. Tệ-bạc, bội-bạc, phản-trắc: Lòng người đen bạc. |
| đen bạc | - Cùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc |
| đen bạc | tt. Bội bạc, không thuỷ chung: Cảnh đời đen bạc o ăn ở đen bạc. |
| đen bạc | tt, trgt Không thuỷ chung; Bạc bẽo: Con người đen bạc; Ăn ở đen bạc. |
| đen bạc | tt. Tệ, xấu: Lòng người đen-bạc. |
| đen bạc | ph. Xấu xa bạc bẽo, không thuỷ chung: Ăn ở đen bạc. |
| Trước mắt cô , những tấm lưng áo nhễ nhại mồ hôi , màu vải đen bạc thếch hay màu chàm mốc hoen dỉ vết muối. |
Vừa đến bờ sông , anh chàng ngồi lại , nước mắt rơi lã chã nghĩ đến lòng ngươđen bạcạc , số phận hẩm hiu , vả bấy giờ về làng cũng không biết ở vào đâu nữa vì nhà đã bán mất rồi. |
| Có chăng tôi trách con tạo xoay vần , thói đời đen bạc , trớ trêu. |
| Gần đây nhất vào cuối tháng 6/2016 , Phan Thành đã chi triệu đô (khoảng 22 tỷ đồng) cho chiếc Rolls Royce Wraith màu dđen bạc. |
| Vậy làm sao để biết được ai tốt , ai xấu giữa cõi đời dđen bạcnàỷ |
* Từ tham khảo:
- Đen đen
- đen đét
- đen đỏ
- đen đúa
- đen đui
- đen đủi